Examples of using Reda in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bài viết của Julia Reda.
Tác giả chuyên gia: Reda Abouleish.
Reda, người thành lập James F.
Bố chỉ thương anh thôi, Reda.
Đây là Reda, anh trai của anh.
Sao họ lại đặt là Reda?- Ừ?
Không, Reda.- Biết là gì không?
Reda? Tôi cần cô tới văn phòng hiện lúc này.
Reda? Tôi cần cô tới văn phòng hiện lúc này.
Reda nói," chính phủ sẽ làm gì sau khi cải cách tài chính?
Họ có năm con gái và một con trai, Reda, đã chết khi còn nhỏ.
Reda& Associates,
Anh ấy đã bắt chúng ta thề là không bao giờ tới gặp cô ta nữa. Reda.
Reda đưa ra ví dụ về một người làm các ảnh động GIF từ một bộ phim nổi tiếng.
Khu vực đô thị Trójmiasto cũng bao gồm Wejherowo, Reda, Rumia, Pruszcz Gdański và một số cộng đồng khác.
cụ thể là: 1. reda dấu- 2.
Anh được mời đóng vai Reda, một thiếu niên người Pháp gốc Morocco, trong bộ phim năm 2004, Le grand Voyage.
Bộ trưởng Bộ Thông tin Ethiopia Getachew Reda nói, những kẻ tấn công là thành viên bộ lạc Murle đang cư ngụ tại nước sáng giềng Nam Sudan.
Dự án thí điểm đã được các nghị sỹ Julia Reda và Max Andersson của EP( Nhóm của Đảng Xanh/ Liên minh Tự do châu Âu) đã đệ trình.
Zeina( tiếng Ả Rập, IPA:; tên khai sinh Wessam Reda Ismail Morsi,