Examples of using Reeva in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Reeva Steenkamp là người nổi tiếng ở Nam Phi.
Reeva Steenkamp là người nổi tiếng ở Nam Phi.
Bức tranh do Reeva Steenkamp vẽ khi cô 14 tuổi.
Khi về tới giường và tôi thấy Reeva không nằm ở đó.
Phòng ngủ rất tối và tôi nghĩ Reeva vẫn đang nằm trên giường.
Bà June Steenkamp- mẹ của Reeva( trái)- tại tòa.
Sản phẩm Reeva cũng được xuất khẩu đi nhiều nước trên thế giới.
Phòng ngủ rất tối và tôi nghĩ Reeva vẫn đang nằm trên giường.
Tôi đến đó với vũ khí để bảo vệ bản thân và Reeva.”.
Người không chân" gọi điện cho bạn gái cũ trước khi bắn chết Reeva Steenkamp.
Đó là lúc tôi chợt nhận ra Reeva có thể là người trong nhà vệ sinh.
Oscar nói anh đã bắn chết Reeva qua cánh cửa phòng tắm vì tưởng nhầm cô là trộm.
Cô ấy không trả lời và khi tôi về tới giường, tôi nhận ra Reeva không có ở đó.
sự mất mát đối với Reeva yêu quý.
tôi nhận ra Reeva không có ở đó.
Sản phẩm Reeva hiện được xuất khẩu đi nhiều nước trên thế giới và được bạn bè quốc tế yêu thích.
Xuống cầu thang, tôi đã cố gắng hô hấp cho Reeva nhưng cố ấy đã chết trong vòng tay của tôi.
Reeva Rebecca Steenkamp(/ ˈriːvə ˈstiːən.
Reeva được yêu chuộng vì sự tiên phong sáng tạo các món ăn mới lạ, hấp dẫn, bổ sung các loại rau, củ, quả.
Mì Reeva với các món ăn mới lạ,