Examples of using Regions in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2006.;“ Indonesia Regions”.
Loài này có ở Trung Đông, in regions without severe winters.
Đã ký thỏa thuận vay vốn cao cấp với Ngân hàng Regions.
Ở cấp bậc cao nhất có 10 Vùng( Countries hoặc Regions).
Cơ sở hạ tầng cloud của AWS được xây dựng xung quanh Regions and Availability Zones.
Cơ sở hạ tầng cloud của AWS được xây dựng xung quanh Regions and Availability Zones.
Regions Bank một trong những ngân hàng cung cấp dịch vụ tài chính lớn nhất tại Hoa Kỳ.
Regions cho phép bố cục UI của ứng dụng được cập nhật mà không yêu cầu thay đổi logic ứng dụng.
Regions and territories: French Polynesia BBC,
Nó là loài phân bố rộng rãi, được tìm thấy ở tropical và subtropical regions, but migrates tới châu Âu.
UEFA tổ chức UEFA Regions' Cup cho các đội tuyển bán chuyên nghiệp đại diện cho các khu vực địa phương từ năm 1999.
toàn bộ dòng sản phẩm và dịch vụ của mình tại www. regions. com.
Ngoài ra, khu vực Birmingham là nơi có trụ sở của một công ty có tên trong 500 công ty hàng đầu Fortune 500: Regions Financial.
3' NCR( non- coding regions).
hóa được gọi là 5' NCR và 3' NCR( non- coding regions).
Amazon EBS volumes được gọi là regions and Availability Zones.
Local government elections in Ukraine: last stage in the Party of Regions' takeover of power, Trung tâm Nghiên
Ở one số regions khó khăn to cắt bỏ one biên width,
Sử dụng bộ điều chỉnh Topaz“ Smooth Portrait”, giảm độ bão hòa( saturation), tăng khoảng và tiếp xúc thích ứng( adaptive exposure and regions), và thêm chi tiết.
gần 25 ngân hàng khu vực, trong đó có Regions Bank và SunTrust Bank, sẽ được" nương tay" hơn trong cuộc sát hạch hàng năm.