Examples of using Relativity in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lý thuyết đặc biệt của Relativity.
Luật tương đối- Law of Relativity.
Principle of relativity: Nguyên lý tương đối.
Luật tương đối- Law of Relativity.
Wikibooks có một quyển sách tựa đề Special Relativity.
Wikibooks tiếng Anh có chủ đề về General relativity.
Thuyết tương đối đặc biệt( special relativity).
Định luật Tương Đối- Law of Relativity.
Chào mừng bạn đến với thế giới của Empirical Relativity.
Wikibooks có một quyển sách tựa đề Special Relativity.
Bạn muốn nhận được để chung Relativity từ đây?
Xem trước tài liệu Semi- Riemannian Geometry and General Relativity.
Xem trước tài liệu Semi- Riemannian Geometry and General Relativity.
Xem trước tài liệu Semi- Riemannian Geometry and General Relativity.
Đối rộng( General Theory of Relativity), và chủ trương.
được bán cho Relativity Media năm 2010.
Anh là người sáng lập và Giám đốc điều hành của Relativity Media.
Triết lý của Special Relativity- Một so sánh giữa cách giải thích của Ấn Độ và Tây.
Đây là lý do vì sao Relativity Space cho rằng đề xuất của họ có giá trị lớn.
Universal và Relativity Media đã đầu tư kinh phí 125 triệu đô la để sản xuất Bourne Legacy.