Examples of using Release in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Kết thúc release là một bước lớn trong chiến lược phân nhánh git.
Release: thả ra.
Cuối cùng Microsoft đổi tên thành ASP. NET Core khi release bản 1.0.
Kết thúc release branch.
Bạn muốn có khả năng release bất cứ lúc nào.
Nó có thể đợi cho đến khi release một phiên bản mới.
Xây dựng release plan.
Cho phép sửa các lỗi nhỏ và chuẩn bị meta- data cho release.
Thực hiện release.
Cài đặt Oracle 10g Release 2.
Kết thúc release.
Lời bài hát No Release.
Ông đã serve eight years in prison, và được release vào năm 2007 sau khi đồng ý không còn trợ giúp bất kì ai tự tử nữa.
các bản release của UniKey được gắn chứng thực chữ ký số.
Chào các bạn, hôm nay Hà Mã Tím release V1. 0 của API 3000+ trích dẫn tiếng anh từ sách….
Khi chúng tôi đưa vào ứng dụng Release App, chúng tôi phải chiếu trực tiếp,
Việc release phần mềm vào một thời điểm nào đó sẽ đặt nhiều áp lực vào tester cũng như là sẽ đổ lỗi cho tester vì bất kỳ lỗi nào.
Phiên bản Java 8 được release vào năm 2014 cùng với một tính năng rất quan trọng đó là Lambda expressions.
REST Assured đã release các version chính thức 6 tháng một lần trong hai năm qua.
khi Angular RC 5 được release, chúng tôi đã nâng cấp lên