Examples of using Rena in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Rena sẽ giúp Mitch, và.
Rena đứng lên.
Chỉ có một vấn đề: Rena là một phụ nữ.
Em muốn chị, Rena.
Em sẽ đưa Rena về nhà.
Em sẽ đưa Rena về nhà.
Nó không hề yêu Rena.
Nhưng tôi sẽ không xuống đâu, nếu tôi là cháu, Rena.”.
Không, không, tôi nghĩ Rena nên ở lại.
Mọi thứ đều ổn cả, Rena.”.
Em không thể mặc nó, Rena.
Em sẽ đưa Rena về nhà.
Em không thể mặc nó, Rena.
Chị có thích không, Rena?”.
Không, không, tôi nghĩ Rena nên ở lại.
Nhiếp ảnh gia Rena Effendi.
Ý nghĩ đó vụt qua tâm trí Rena.
Chỉ Shugo và Rena có thể giải quyết vấn đề này,
sự tôn kính luôn được dành cho Rena, hành tinh trên bầu trời, một vùng đất công bình và linh thiêng.
Rena Jung bao giờ bỏ rơi con gái mình,