Examples of using Renzo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
người từng làm việc hơn 10 năm cho Renzo Piano tại Paris( Pháp) và hiện là đại diện của Renzo Piano Building Workshop tại VN, cho biết mặc dù có rất nhiều dự án trên khắp thế giới nhưng Renzo Piano đã trực tiếp lên phương án thiết kế Nhà hát Thăng Long, chứ không hoàn toàn phó mặc cho các cộng sự của mình.
một cậu bé có tên Renzo.
Phố Broome bởi Renzo Piano.
Phố Broome bởi Renzo Piano.
Bạn thân của tôi, Renzo Amato.
Giải thưởng Renzo Kinoshita ¥ 300,000.
Renzo Piano, kiến trúc sư nổi tiếng.
Renzo Piano và Nhà hát Thăng Long.
Renzo Piano là kiến trúc sư người Ý.
Cuối cùng Renzo Piano là người chiến thắng.
Và nó được thiết kế bởi Renzo Piano.
Renzo Masi nhà máy rượu với niềm đam mê.
Nó được thiết kế bởi Richard Rogers và Renzo Piano.
Đây là thiết kế của Renzo Piano vào năm 1998.
Nó được thiết kế bởi Richard Rogers và Renzo Piano.
Renzo…- Con nghĩ chúng ta không tìm được sao?
Đây là thiết kế của Renzo Piano vào năm 1998.
Công ty Diesel do Renzo Rosso thành lập vào năm 1978.
Nó được thiết kế bởi Richard Rogers và Renzo Piano.
Renzo…- Con nghĩ chúng ta không tìm được sao?
