Examples of using Responsible in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Be responsible for chịu trách nhiệm về việc gì.
Du lịch có trách nghiệm( Responsible tourism).
Sự ra đời của Responsible Down Standard( RDS).
Responsible- là những người“ thực hiện” công việc.
Sự ra đời của Responsible Down Standard( RDS).
Bộ phận có thẩm quyền( responsible authority).
Responsible- là những người“ thực hiện” công việc.
Responsible- là những người“ thực hiện” công việc.
Nhưng các bạn đừng quên“ Gambling Responsible” nhé!
Nhưng các bạn đừng quên“ Gambling Responsible” nhé!
Responsible: Những người làm việc để đạt được nhiệm vụ.
Các biến thể của RACI( Responsible, Accountable, Consult, Inform).
Các biến thể của RACI( Responsible, Accountable, Consult, Inform).
Theo giáo sư Noel Sharkey, giám đốc tại tổ chức Foundation for Responsible Robotics.
R- Responsible- Trách nhiệm đối với bệnh nhân.
Chúng tôi are không responsible vì của họ thái lan content
Tôi phụ trách/ chịu trách nhiệm…: I am responsible for/ in charge of….
12 Keys for Raising Responsible Children.
Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2012.^" Obama asks Pentagon for responsible Iraq drawdown".
Được responsible vì là bogus above cans đến các fullest extent một cuối cùng vuốt ve casing horseshit.