Examples of using Restricted in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trong trường hợp này, nếu thông tin chi tiết được trình bày ở phần Restricted, các thông tin được cung cấp cho phần này của PD bao gồm một biểu đồ dòng chảy( bao gồm các cấu trúc phân tử
Ngoài ra còn có thêm cả quyền RESTRICTED SESSION.
Thêm cả quyền RESTRICTED SESSION.
Phòng đôi( Restricted View).
Cảm ơn vì đã đến. Restricted.
Cảm ơn vì đã đến. Restricted.
Cách để Tắt Restricted Mode trên YouTube.
Cách để Tắt Restricted Mode trên YouTube.
Hỗ trợ đa người dùng với Restricted Profile.
Cách để Tắt Restricted Mode trên YouTube.
Restricted Areas( Vùng cấm địa) của Danila Tkachenko.
Tính năng này được gọi là USB Restricted Mode.
Tính năng này có tên gọi là USB Restricted Mode.
( K) Ubuntu phải cài thêm bộ restricted.
Tính năng này được gọi là USB Restricted Mode.
Tính năng mới có tên là USB Restricted Mode.
Un- ban Yourself từ Diễn đàn và Restricted Sites.
Un- ban Yourself từ Diễn đàn và Restricted Sites.
Tính năng này có tên gọi là USB Restricted Mode.
chọn Enter restricted profile.