Examples of using Rhett in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trong một cuộc phỏng vấn với anh ấy hãng thu âm, Big Machine, được xuất bản vào ngày 3 tháng 2, Rhett nảy ra ý tưởng gia đình anh sẽ sớm được mở rộng một lần nữa.
trình diễn nhạc sống của Mariah Carey, Thomas Rhett và Gloria Estefan.
Thomas Rhett và Gloria Estefan.
Rhett thì khiêu vũ và cười đùa ở Charleston
sau Trung tâm Thomas Rhett vào tháng 6, và nó đã mở màn lớn nhất cho bất kỳ danh hiệu quốc gia nào kể từ đó Carrie Underwood 14 tháng trước.
Và Xcarlett cảm thấy mình không đủ lí lẽ thuyết phục để giải thích rằng nàng không thể ngủ được trong một phòng thắp đèn sáng, cũng như Rhett không chịu để con bé ngủ với nàng.
Nhiếp ảnh gia Rhett Lawrence đã nhận xét
Ngoài ra Rhett Allai, phó giáo sư vật lý tại Đại học Đông Nam Louisiana,
Conroy“ rào trước” bằng câu nói đùa:‘ Tôi sẽ mở đầu cuốn sách bằng câu sau:‘ Làm tình xong, Rhett quay sang Ashley Wilkes
Scarlett biết dân thành phố xì xào về những cuộc đến thăm của Rhett và về cả nàng nữa, nhưng nàng cũng biết rằng dưới mắt của dân Atlanta, Melanie Wilkes không thể làm điều gì sai trái, do vậy, nếu Melanie bênh vực Rhett, thì có nghĩa là những cuộc đến thăm của anh ta vẫn còn chút đáng trọng.
cô làm việc cùng những nhà sản xuất khác từ album đầu như là: Rhett Lawrence, Ric Wake
cuộc nói chuyện mà Leigh" làm mọi người choáng váng" với yêu cầu rằng" Olivier sẽ không đóng Rhett Butler nhưng tôi sẽ đóng Scarlett O' Hara.
cuộc hôn nhân sau đó của cô với Rhett Butler.
cuộc hôn nhân sau đó của cô với Rhett Butler.
Tôi là Rhett.
Đây là Rhett.
Album của Thomas Rhett.
Xin lỗi, ông Rhett.
Đó là Rhett Butler.
Album của Thomas Rhett.