Examples of using Ria in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ria cũng đồng ý.
Dù bạn nhìn ra thế nào, Ria rõ ràng là đang rất ganh tị.
Tuyệt, ria mép trong đám cỏ khô.
Ria đâu?”.
Đứng trước mặt Ria, ông lão toả ra một cảm giác hiền lành mộc mạc.
Lao vào giao tranh cận chiến là một trong những tật xấu của Ria.
Có một sự khác biệt lớn khi so sánh với Ria, người chỉ chọn theo bản năng.
Hướng nắm đấm tay phải vào mặt Ria, Vua Ogre tung đòn.
người thắng là Ria.
Tôi thích râu ria của anh.
Em sẽ phải đeo ria đấy.
Không, đó là mụn.- Đó là ria.
Tôi cho rằng tôi có lý do chính đáng để để ria thế, thưa sếp.
Công viên Tự nhiên Ria Formosa.
Ria là một trong những người chơi hàng đầu trong ngành công nghiệp,
Nhìn ra Công viên Tự nhiên Ria Formosa và bến thuyền,
Viên Tể tướng mặt mèo nói“ Vào đi” sau khi vuốt ria một cái.
Con mèo dùng ria để xác định khoảng trống có quá nhỏ để chui qua.
Nhìn ra Công viên Tự nhiên Ria Formosa và bến thuyền,
Hiện nay, bộ râu đã dài 4,3 m, ông Ram tự hào là người đàn ông Ấn Độ từ Rajasthan giữ kỷ lục Guinness cho ria dài nhất thế giới.