Examples of using Rina in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Để hoàn thành mục tiêu của mình, Rina tuyển Itsuki làm phó chủ tịch hội học sinh
Do đó, điều này khiến Itsuki bắt được sự chú ý của Rina Izumi, chủ tịch hội học sinh cầu toàn, người muốn chứng minh rằng trò chơi không phải là để đổ lỗi.
Martha Bucaram Ortiz là con đầu lòng của người nhập cư Lebanon Jacobo Bucaram Elmhalin và Rina Ortiz Caiceso, chị gái của
Sau đó, đã được tiết lộ vào ngày 13 tháng 4 năm 2017 rằng Rina Izuta, thành viên của AKB48 Team 4 sẽ được chuyển đến nhóm vào ngày 2 tháng 7 năm 2017,
lại có phần“ đen tối” hơn, không chỉ là về quá trình Wataru và Rina đến được với nhau mà thực chất Rina đã dùng thủ đoạn để giành lấy Wataru từ đồng nghiệp Sayuri( Shimizu Hazuki),
Ludmila đã được đào tạo với một số giáo viên nổi tiếng: Rina Valverde, Mario Gallizzi,
RINA FH36 tấm thép đóng tàu,
Kiến trúc của đáy thuyền đã được RINA phê duyệt.
Cardano cũng đã thông qua RINA( Recursive Internetworked Architecture)
ABS và RINA.
2008 được chứng nhận bởi RINA Service Spa);
Albert II, Hoàng tử Monaco, trao tặng Azimut Benetti giải thưởng RINA Green Plus, với dự án FB263“ Ocean Paradise”.
ABS và RINA.
Azimut quyết định ứng dụng nguyên tác RINA và đạt được chứng nhận RINA Green Plus.
KR( Korea), RINA( Italy), and CR( Taiwan).
TOMOMI( Bass& Vocal), RINA( Trống& Vocals)
Magellano 50, du thuyền máy đầu tiên dưới 60 feet được giải thưởng RINA Green Plus.
TUV, RINA, IRS, NORSOK chấp thuận tiêu chuẩn M- 630, M- 650 Rev.
2008 được chứng nhận bởi RINA Spa); chất lượng được theo đuổi trong mọi khía cạnh:
Rina, thôi nào.