Examples of using Ringo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
được thay thế bởi Ringo Starr( George Martin không hài lòng về cách chơi trống của Best
Quốc phòng Trung Quốc, ông Cảnh Nhạn Sinh, đã gặp ông Ringo Abed chỉ 3 ngày trước đó,
Ngày 29 tháng 11 năm 2002, lễ tưởng niệm 1 năm ngày mất của George Harrison-“ Concert for George” chứng kiến hai thành viên còn lại của Beatles là Paul McCartney và Ringo Starr cùng tham gia với rất nhiều bạn bè khác của Harrison trong một buổi hòa nhạc tưởng niệm đặc biệt ở Royal Albert Hall ở London mà lợi nhuận được chuyển tới Quỹ từ thiện thế giới.
Ngày 29 tháng 11 năm 2002, lễ tưởng niệm 1 năm ngày mất của George Harrison-“ Concert for George” chứng kiến hai thành viên còn lại của Beatles là Paul McCartney và Ringo Starr cùng tham gia với rất nhiều bạn bè khác của Harrison trong một buổi hòa nhạc tưởng niệm đặc biệt ở Royal Albert Hall ở London mà lợi nhuận được chuyển tới Quỹ từ thiện thế giới.
lén bỏ đi và đưa Ringo vào trong một tour diễn.
lén giao dịch với khoảng trống giá breakaway gaps tại Olymp Trade bỏ đi và đưa Ringo vào trong một tour diễn.
A Pistol for Ringo, The Big Gundown,
A Pistol for Ringo, The Big Gundown,
( Ảnh của RINGO CHIU/ AFP).
Các hội nghị tin tức gần như liên tục cung cấp một bức tranh rõ ràng về cách RINGO và các tổ chức phi chính phủ khác ảnh hưởng đến các bên và các cuộc đàm phán.
Ringo giỏi nhất.
Còn tôi là Ringo.
Ê Ringo.- Phải.
Được rồi, Ringo.
Dĩ nhiên là Ringo.
Mày muốn gì Ringo?
Ai cũng thích Ringo cả.
Vâng, Ringo, trong nhóm" The Beatle". Ringo.
Nhỉ. Này, Ringo.
Ringo Starr trong ban Beatles.