Examples of using Risa in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vẫn trong tình trạng bị lật úp, con tàu được neo ngoài khơi đảo Risa cho đến năm 1946, khi nó được kéo về cảng Faslane nơi nó được tháo dỡ.
Thượng nghị sĩ đối lập Risa Hontiveros nói rằng Duterte“ hành động giống như một vị vua phong kiến nghĩ rằng là tổng thống thì có quyền làm bất cứ điều gì mình thích”, và nói thêm rằng“ tương quan quyền lực không đồng đều”, nghĩa là nụ hôn không phải hành động được đồng thuận.
Bà Risa E. Rustam giám đốc tài chính
cô quyết định quay trở lại Thái Lan để tìm kiếm công lý bằng cách che giấu mình là Risa, một nhân viên tại Buraphakiet.
bà Emma Risa sinh ra ở Rome.
hoàn toàn khả thi,” ngài Stale Torstein Risa, Đại sứ Hoàng gia Na Uy tại Việt Nam.
Album đầu tay của cô Rose Gold đã được RiSA chứng nhận bạch kim vào ngày 31 tháng 8 năm 2018.[ 2][ 3][ 4].
CD, Tải xuống kỹ thuật số RISA: Bạch kim.
Hợp tác cùng Risa.
Lồng tiếng bởi: Taneda Risa.
Risa. Mới sáu tiếng trước.
Oribe Risa không dữ dội bằng.
Lồng tiếng bởi: Risa Hayamizu.
Risa Tachibana tên thật là Takamatsu Eri.
Risa. Mới sáu tiếng trước.
Risa, cậu không biết ư?
Risa, cậu không biết ư?
Nữ Thượng nghị sỹ Philippines Risa Hontiveros.
Lồng tiếng bởi: Risa Taneda.
Tama!- Là chị Risa đó.