Examples of using Rix in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
BEATRIX( RIX) là một dự án năng lượng xanh có giá cả phải chăng
Các ngân hàng mà không có tài khoản RIX vẫn có thể sử dụng hệ thống bằng proxy.
Một loại quan trọng của việc thanh toán, lương hưu được gửi vào tài khoản nợ tại Riksbank qua RIX.
Một số ít các ngân hàng Thụy Điển và một số nước ngoài có tài khoản tại RIX- hệ thống.
RIX sẽ là người đầu tiên
Kế sách của bà là Crawford Rix.
Lisa Rix, mẹ của con trai Lincoln.
Vâng, chúng tôi được giúp đỡ bởi Rix Telecom.
Sáng nay, Jerry Rix gửi tôi giấy tờ.
Shelley Elspet Rix qua đời vào tháng 7 năm 2005 tại Hounslow, Greater London.
Bạn có muốn giúp Rix đi tới toà lâu đài Gordzak của anh ấy?
Ý tôi là, ai lại muốn thấy Brian Rix lúc nào cũng tuột quần?
Rix có hứng thú với môn cricket
Đúng… chúng tôi đang được tài trợ bởi 1 công ty có tên là Rix Telecom.
Rix chơi bốn tuần đầu tiên
Rix được sinh ra ở Cottingham,
Sau Chiến tranh năm 1812, Rix Robinson và Louis Campau là những người giao dịch sớm nhất trong khu vực.
Jerry Rix có nộp lên một số đơn từ vào sáng nay, khiến tôi hoàn toàn bất ngờ.
Nhà tổ chức Rix Sidhu cho biết có thể sự kiện sẽ không diễn ra nữa sau vụ tai nạn.
Trong 18 năm tiếp theo, Rix đã trình bày hơn 90 một- trò chơi truyền hình chỉ đêm trên BBC.