Examples of using Roan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các thành phố gần Roan Mountain, TN.
Tôi không hề biết Roan là gì.
Roan, Latigo, nhìn coi ai đây!
Các thành phố gần Roan Mountain, TN.
Biên tập viên thể thao BBC Dan Roan.
Cô có hai anh em tên là Kent và Roan.
Roan, chúng tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
Đó là nơi Cha tìm thấy cổ… Roan Carraig.
xám, roan, cũng như ngựa dun.
Bà có ba người con trai tên là Roan, Laird và Quinn.
Thượng nghị sĩ Roan, sáng nay đã được phiếu bầu đầu tiên.
Sharon Stone đã nhận nuôi ba bé trai Roan, Laird và Quinn.
Bà có ba người con trai tên là Roan, Laird và Quinn.
Thượng nghị sĩ Roan, sáng nay đã được phiếu bầu đầu tiên.
Bà có ba người con trai tên là Roan, Laird và Quinn.
Nhưng Roan mới chính là người sẽ bảo vệ cô trong lúc Keough vắng mặt.
Cô ta dường như đang nói sự thật về việc không biết Roan là ai.
Giám đốc marketing của Gemini, Chris Roan đã cho biết với tờ Wall Street Journal rằng.
savra, roan.
Tuy nhiên, như câu truyện tiếp diễn, Roan bắt đầu mất đi trách nhiệm của mình.