Examples of using Robespierre in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
diệt chủng người Jew, đến diệt chủng Rwanda, từ Robespierre đến Lenin, đến Hitler.
Nói với Robespierre ấy.
Ông phục Danton và Robespierre.
Lập công lớn với Robespierre.
Ông phục Danton và Robespierre.
Robespierre đã cho xử chém ông.
Với Maximilien Robespierre lãnh đạo Ước pháp.
Và lịnh của Robespierre rất rõ ràng.
Khi Cách mạng bùng nổ thì theo Robespierre.
Maximilien Robespierre bị đưa lên máy chém.
Maximilien Robespierre đề xuất pháp lệnh tự phủ nhận.
Chắc chắn bạn nhớ Cách mạng Pháp và Robespierre?
Maximilien Robespierre, nhà lãnh đạo Cách mạng Pháp s.
Khi Robespierre chết đi, lại bắt đầu cuộc khủng bố trắng.
Sau những thực hiện của Robespierre, gia đình trở về Paris an toàn.
Cuối cùng, Jacobins mất dần quyền lực và Robespierre bị xử tử.
Robespierre bị bắt và xử chém vào tháng 7,
Maximilien Robespierre là một trong những nhân vật quan trọng nhất trong cuộc Cách mạng Pháp.
Maximilien Robespierre bị xử tử bởi máy chém tại Paris trong Cách mạng Pháp.
Hầu như đơn độc với thuyết cấp tiến bên cánh tả là luật sư Maximilien Robespierre.