Examples of using Robinho in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Firmino đã trở thành cầu thủ Brazil thứ ba lập hat- trick ở Premier League, sau Robinho( cho Manchester City v Stoke vào tháng 10 năm 2008)
Sau khi Madrid ký hợp đồng với hai tiền đạo cao cấp người Brazil, Robinho và Júlio Baptista,
Robinho thề ở lại Man City.
Pato, Robinho muốn rời Milan.
Roberto Mancini muốn Robinho ở lại.
Robinho thề ở lại Man City.
Robinho và vợ ở đám cưới năm 2009.
Robinho đã chính thức gia nhập CLB Sivasspor.
Tháng 1: Robinho, cầu thủ bóng đá Brasil.
Balotelli và Robinho quậy tưng sau chiến thắng của Milan.
kỹ thuật tôi nghĩ mình giống Robinho.
Năm 2002, Robinho được đôn lên đội một của Santos.
Robinho đã chơi cho Milan từ năm 2010 đến năm 2015.
Robinho, 32 triệu bảng- Real Madrid đến Man City, 2008.
Robinho, Real Madrid tới Manchester City, 32,5 triệu bảng( 2008, hè).
Tôi tương đồng một chút với Robinho và Neymar”, Rodrygo nói thêm.
Robinho( Real Madrid đến Man City, mùa hè năm 2008, 33 triệu bảng).
Ronaldinho và Robinho.
Robinho( từ Real Madrid sang Manchester City, mùa hè năm 2008, 32.5 triệu bảng).
Cũng trong năm đó, tôi có vấn đề với Robinho và cậu ấy muốn ra đi.