Examples of using Robinson in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mô tả game Robinson.
Máy bay trực thăng Robinson R44 Raven II.
Lắng nghe giai đoạn Robinson.
Tác giả: Robinson, Douglas.
Cả chuyện“ Robinson.
Có thể sống như Robinson ở hoang đảo?
Lắng nghe giai đoạn Robinson.
Có phải là Robinson?
Jerry Robinson, người cũng đã làm việc với Finger
Robinson đặt tên cho anh ta là Friday( tiếng Việt: Thứ Sáu), để kỷ niệm ngày anh ta được cứu thoát.
Chỉ vài phút ông Robinson nhận thấy các chi tiết này không phù hợp với hai cái chết của Sally Thompson và Wanda Roberts.
Ban quản lý sân bay John Wayne xác nhận chiếc trực thăng Robinson 44 đang chở theo 4 hành khách khi bị rơi cách sân bay này khoảng hơn 1 km.
Đối với cô ta, Tom Robinson là tang vật nhắc nhở điều mà cô ta đã làm.
Năm 2003, Robinson- một trong những chuỗi trung tâm thương mại lớn nhất của Philippines- mở một trung tâm mới ở Iloilo, giảm giá thuê mặt bằng cho các nhà hàng.
Một người bạn của ông, Robinson Asghar, đã khuyên ông rời khỏi Pakistan một thời gian do bị đe dọa, nhưng ông đã từ chối.
Quan điểm của Acemoğlu và Robinson về lịch sử là tác động nhỏ ở thời điểm quan trọng sẽ có tác động lâu dài, vì vậy thật khó mà đưa ra dự đoán.
Chọn phông chữ Robinson và sau đó thiết lập kích cỡ là 160 px và tracking thành 15.
Chủ đề này được Robinson nói tới chi tiết hơn trong cuốn“ Lý thuyết kinh tế về khó khăn ko tuyệt vời” của ông.
Và tin rằng đó là linh hồn của Jim Robinson người đã từng bị treo cổ tại mảnh đất này trước khi ngôi nhà được xây.
Trên đường đến nhà Tom Robinson, bố đã kể cho họ nghe những gì đã xảy ra.