Examples of using Rocher in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Làm đẹp Yves Rocher.
Tự làm trứng flan Ferrero rocher bánh.
Yves Rocher- thương hiệu đến từ Pháp.
Anh ta cứ hệt như Ferrero Rocher vậy.
Dòng sản phẩm hydra vegetal yves rocher.
Kem chống lão hóa Anti- Age Global Yves Rocher.
Tin tưởng và trải nghiệm cùng Yves Rocher.
Sản phẩm làm đẹp cho mẹ từ Yves Rocher.
Có thể được mua ở cửa hàng bán lẻ Yves Rocher.
Mặt nạ ngủ dành cho tóc Yves Rocher Sleeping Care.
Yves Rocher là nhãn hiệu thiên nhiên số 1 tại Pháp.
Sữa rửa mặt cho da mụn Daily Exfoliating Cleanser Yves Rocher.
Yves Rocher sinh ra tại La Gacilly, trung tâm Brittany, Pháp.
Tập đoàn Yves Rocher đạt doanh thu 2,012 tỷ euro vào năm 2004.
Công ty được giao lại cho cháu trai ông- Bris Rocher làm Chủ Tịch.
Yves Rocher sinh ra
Ngon nhất kem dưỡng da từ Yves Rocher, mà tồn tại thời điểm này!
Son môi, son môi Yves Rocher Grand Rouge trong bóng râm 23 violet profond giới thiệu.
Vianne Rocher? cho góa phụ Audel. Cô ấy đã đề nghị tôi mua chocolate sò.
Công ty đã xây“ phòng thí nghiệm” trên gác mái của Rocher vào năm 1959.