Examples of using Rockabilly in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Johnny Rockabilly vừa kết thúc ghi CD cuối cùng của anh ta.
rap, và rockabilly.
rap, và rockabilly.
punk pop, Rockabilly, và new wave.
Những ảnh hưởng quan trọng khác đối với rockabilly bao gồm nhạc swing miền tây, boogie woogie, jump blues, và nhạc điện blues.
bebop, rockabilly và jump blues.
khiêu vũ, và Rockabilly.
Quyết định lấy cảm hứng từ rockabilly, ska, reggae
từ punk rock và rockabilly đến các hoạt động quốc tế nổi tiếng.
lập mưu, Rockabilly, và cổ điển sang trọng.
Nhiều cây bút cho rằng Dylan đã mở rộng phong cách của mình khi kết hợp rockabilly, Western swing,
Rockabilly đã để lại một di sản,
Kinh nghiệm âm nhạc của Strummer bao gồm các cuộc đình công với 101ers, Latino Rockabilly War, Mescaleros, và Pogues, ngoài sự nghiệp âm nhạc solo của riêng mình.
Orbison sinh ra ở Texas và tham gia vào một ban nhạc chơi rockabilly/ đồng quê ở trường trung học để rồi sau đó được hãng Sun Records ở Memphis ký hợp đồng.
trong các phong cách âm nhạc khác như Rockabilly, Bebop, âm trầm được chơi bởi nghệ sĩ chơi Contrebasses.
Orbison sinh ra ở Texas và tham gia vào một ban nhạc chơi rockabilly/ đồng quê ở trường trung học để rồi sau đó được hãng Sun Records ở Memphis ký hợp đồng.
Cũng trong thập kỷ 80, rât nhiều các ban nhạc các dòng Rock, Rockabilly, Ska, và Punk cũng được truyền cảm hứng từ sự phổ biến của nhạc Swing nên cũng tự nhận mình là các ban nhạc Swing.
jazz, rockabilly và reggae được họ sử dụng một cách rõ ràng hơn hẳn so với 2 album trước đó.
jazz, rockabilly và reggae được họ sử dụng một cách rõ ràng hơn hẳn so với 2 album trước đó[ 1].
Thuật ngữ" rockabilly" chính nó là một từ ngữ phối hợp từ" rock"( từ" rock' n' roll")