ROD in English translation

rod
thanh
que
cây gậy
cần
gậy
roi
cây roi
rods
thanh
que
cây gậy
cần
gậy
roi
cây roi

Examples of using Rod in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lời dịch bài hát Sometimes When We Touch, Rod Stewart.
Sometimes When We Touch, performed by Rod Stewart.
Lời dịch bài hát Forever Young, Rod Stewart.
Song:"Forever Young" by Rod Stewart.
Lời dịch bài hát Forever Young, Rod Stewart.
The second song was Forever Young by Rod Stewart.
Lời dịch bài hát Forever Young, Rod Stewart.
Outro music: Forever Young by Rod Stewart.
Lời dịch bài hát Forever Young, Rod Stewart.
The song was Forever Young by Rod Stewart.
Sougayilang Spin Rod reel Combo cho phép bạn đi đến điểm câu cá yêu thích của bạn và tận hưởng câu cá bất cứ khi nào và bất cứ nơi nào bạn muốn.
Sougayilang Telescopic Rods Allow You To Travel To Your Favorite Fishing Spot and Enjoy Fishing Whenever and Wherever You.
Đôi mắt con người có các tế bào“ hình nón”( the Cone) và các tế bào“ hình que”( the Rod).
The human eye contains cells of"cones" and"rods.".
Mẹ của anh làm việc tại nhà hàng Hicktory Pit Rod ở El Cerrito,
His mother worked as waitress at Rod's Hickory Pit[4] restaurant in El Cerrito, where Armstrong
Năm 1993, Rod tái hợp với Ron Wood trong một buổi diễn unplugged trên kênh MTV.
In 1993, Stewart reunited with Ron Wood to take part in MTV's show Unplugged.
Tuy nhiên, theo Dan Burisch, J- Rod tuyên bố rằng" hắn" không phải là một người ngoài hành tinh.
J-Rod claimed that he was not an alien. But according to Dan Burisch.
Tuy nhiên, theo Dan Burisch, J- Rod tuyên bố rằng" hắn" không phải là một người ngoài hành tinh.
But according to Dan Burisch, J-Rod claimed that he was not an alien.
Trong ngày thứ nhất của lễ Songkran, người Thái sẽ tiến hành nghi thức Rod Nam Dum Hua( người ta xem ngày này như ngày của người cao tuổi).
On the first day of Songkran, Thais usually perform the Rod Nam Dum Hua ritual.
Theo truyền thống của người Thái, ngày đầu tiên của lễ hội Songkran, họ sẽ thực hiện nghi lễ Rod Nam Dum Hua.
On the first day of Songkran, Thais usually perform the Rod Nam Dum Hua ritual.
Nổi tiếng với giọng nói khàn khàn của mình, ông đã được đặt ra như Rod Stewart của nền âm nhạc Trung Quốc.
Famed for his husky voice, he has been coined as the Rod Stewart of the Chinese music scene.
Giải Úc mở rộng hiện được chơi trên các sân cứng trên ba đấu trường với trận chung kết được tổ chức tại Rod Laver Arena.
The Australian Open is now played on hard courts across three arenas with the final being held at the Rod Laver Arena.
Bennington dính chấn thương cổ tay vào tháng 10 năm 2007 khi cố gắng nhảy khỏi bục trong một buổi biểu diễn ở Melbourne tại Rod Laver Arena.
Bennington sustained a wrist injury in October 2007 while attempting to jump off a platform during a show in Melbourne at the Rod Laver Arena.
Ông bắt đầu sự nghiệp solo năm 1969 với album đầu tay'' An Old Raincoat Won' t Ever Let You Down''( US: The Rod Stewart Album).
He launched his solo career in 1969 with his début album An Old Raincoat Won't Ever Let You Down(US: The Rod Stewart Album).
Old Raincoat Won' t Ever Let You Down''( US: The Rod Stewart Album).
releasing his début solo album An Old Raincoat Won't Ever Let You Down(US: The Rod Stewart Album), in 1969.
Ông bắt đầu sự nghiệp solo năm 1969 với album đầu tay'' An Old Raincoat Won' t Ever Let You Down'' US: The Rod Stewart.
He launched his solo career in 1969 with his d\u00e9but album An Old Raincoat Won't Ever Let You Down(US: The Rod Stewart Album).
Ông bắt đầu sự nghiệp solo năm 1969 với album đầu tay'' An Old Raincoat Won' t Ever Let You Down'' US: The Rod Stewart.
He launched his solo career in 1969 with his début album An Old Raincoat Won't Ever Let You Down US: The Rod Stewart… read more.
Results: 1546, Time: 0.028

Top dictionary queries

Vietnamese - English