Examples of using Rod in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lời dịch bài hát Sometimes When We Touch, Rod Stewart.
Lời dịch bài hát Forever Young, Rod Stewart.
Lời dịch bài hát Forever Young, Rod Stewart.
Lời dịch bài hát Forever Young, Rod Stewart.
Lời dịch bài hát Forever Young, Rod Stewart.
Sougayilang Spin Rod reel Combo cho phép bạn đi đến điểm câu cá yêu thích của bạn và tận hưởng câu cá bất cứ khi nào và bất cứ nơi nào bạn muốn.
Đôi mắt con người có các tế bào“ hình nón”( the Cone) và các tế bào“ hình que”( the Rod).
Mẹ của anh làm việc tại nhà hàng Hicktory Pit Rod ở El Cerrito,
Năm 1993, Rod tái hợp với Ron Wood trong một buổi diễn unplugged trên kênh MTV.
Tuy nhiên, theo Dan Burisch, J- Rod tuyên bố rằng" hắn" không phải là một người ngoài hành tinh.
Tuy nhiên, theo Dan Burisch, J- Rod tuyên bố rằng" hắn" không phải là một người ngoài hành tinh.
Trong ngày thứ nhất của lễ Songkran, người Thái sẽ tiến hành nghi thức Rod Nam Dum Hua( người ta xem ngày này như ngày của người cao tuổi).
Theo truyền thống của người Thái, ngày đầu tiên của lễ hội Songkran, họ sẽ thực hiện nghi lễ Rod Nam Dum Hua.
Nổi tiếng với giọng nói khàn khàn của mình, ông đã được đặt ra như Rod Stewart của nền âm nhạc Trung Quốc.
Giải Úc mở rộng hiện được chơi trên các sân cứng trên ba đấu trường với trận chung kết được tổ chức tại Rod Laver Arena.
Bennington dính chấn thương cổ tay vào tháng 10 năm 2007 khi cố gắng nhảy khỏi bục trong một buổi biểu diễn ở Melbourne tại Rod Laver Arena.
Ông bắt đầu sự nghiệp solo năm 1969 với album đầu tay'' An Old Raincoat Won' t Ever Let You Down''( US: The Rod Stewart Album).
Old Raincoat Won' t Ever Let You Down''( US: The Rod Stewart Album).
Ông bắt đầu sự nghiệp solo năm 1969 với album đầu tay'' An Old Raincoat Won' t Ever Let You Down'' US: The Rod Stewart.
Ông bắt đầu sự nghiệp solo năm 1969 với album đầu tay'' An Old Raincoat Won' t Ever Let You Down'' US: The Rod Stewart.