Examples of using Rodham in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
B Rodham tới Đông Dương.
Tên tôi là Hillary Rodham.
Bởi Karen Rodham, Đại học Staffordshire.
Còn Hillary Rodham thì là khác.
Tôi tên là Hillary Rodham.”.
Là vợ ông, Hillary Rodham Hussein.
Viết bởi Karen Rodham, Đại học Staffordshire.
Viết bởi Karen Rodham, Đại học Staffordshire.
Hillary Rodham Clinton, Thượng nghị sĩ Mỹ.
( đổi hướng từ Hillary Diane Rodham Clinton).
Tôi là Hillary Rodham, anh tên gì?".
Hillary Rodham sinh ngày 26 Tháng 10 năm 1947.
Dorothy Howell Rodham, 92, người nội trợ Mỹ,
Tôi là Hillary Rodham, còn anh là ai?"?
Năm 1975, Rodham kết hôn với Bill Clinton.
Mẹ bà là Dorothy Emma Howell Rodham làm nội trợ.
Bill Clinton và Hillary Rodham thành hôn tại Fayetteville.
Bà Dorothy Rodham có một thời ấu thơ khác hẳn.
Clinton, Hillary Rodham( 29 tháng 9 năm 2000).
Trước Hillary Clinton, nước Mỹ từng có một Hillary Rodham.