Examples of using Rogelio in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ai yêu Rogelio nào?
Cầm lấy đi. Rogelio!
Tôi muốn nói chuyện với Rogelio.
Ông ta tên là Rogelio.
Ai yêu Rogelio nào?
Viết bởi Dudley Poston và Rogelio Sáenz.
Viết bởi Dudley Poston và Rogelio Sáenz.
Và Rogelio lấy chỗ nước hoa.
Xin chào. Ngài Rogelio ạ?
Dưới gầm cầu thang,” Rogelio đáp.
Làm Rogelio cáu là không hay đâu.
Rogelio, cuộc sống thế nào?
Một người lính tên là Rogelio đã yêu Margarita.
Ngài Rogelio, tôi chưa bán xe cho ai cả.
Anh có thể nghe thấy Rogelio đang thở mạnh.
Vào ngày gia đình, anh cũng đơn độc như Rogelio.
Giáo sư Luis Rogelio Cruz- Vera bị bắn vào ngực.
Mấy ngày đó sẽ chật vật,” Rogelio cảnh cáo.
Rogelio hỏi, giọng hắn giờ đây trở nên mạnh hơn.
Rogelio, ông trả bao tiền cho chỗ nước hoa này?