Examples of using Rohde in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tình bạn của Nietzsche với Deussen và Rohde cũng nguội đi.
Tình bạn của Nietzsche với Deussen và Rohde cũng nguội đi.
Rohde& Schwarz đóng góp có giá trị cho thành tích này".
Tình bạn của Nietzsche với Deussen và Rohde cũng nguội đi.
Rohde& Schwarz đóng góp có giá trị cho thành tích này".
Nơi đó, ông trở thành bạn thân với sinh viên cùng khóa Erwin Rohde.
Ngay từ đầu Rohde& Schwarz đã thúc đẩy sự đổi mới trong công nghệ RF.
Các thí nghiệm sẽ sử dụng công nghệ sản xuất bởi Rohde&; Schwarz, A. H.
Các thí nghiệm sẽ sử dụng công nghệ sản xuất bởi Rohde& Schwarz, A. H.
Các thí nghiệm sẽ sử dụng công nghệ sản xuất bởi Rohde& Schwarz, A. H.
Rohde& Schwarz được thành lập đến nay đã được 85 năm
Các thí nghiệm sẽ sử dụng công nghệ sản xuất bởi Rohde&; Schwarz,
Quy trình thử nghiệm sẽ sử dụng công nghệ do Rohde& Schwarz, AH Systems và Analog Devices sản xuất.
Đó là một phần trong công việc của Tiến sĩ Christine Rohde là câu cá ở các vùng nước sâu.
Các thí nghiệm sẽ sử dụng công nghệ sản xuất bởi Rohde& Schwarz, A. H. Systems, và Analog Devices.
Phương pháp sketchnote được phát triển bởi nhà thiết kế Mike Rohde với cuốn sách‘ The Sketchnote Handbook' Sketchnote Workbook'.
Để đáp lại, Rohde( bây giờ đã là một giáo sư ở Kiel) và Wagner đã đứng ra bảo vệ Nietzsche.
Rohde& Schwarz tham gia vào việc tạo ra các bộ khuếch đại, sử dụng để gửi các tín hiệu video vào một vệ tinh.
David Rohde và Ross Colvin biên tập.).
ông Rohde nói.