Examples of using Roi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Câu trả lời chính là roi.
Câu trả lời chính là roi.
Anh ta không cần roi.
Có hiệu quả chống bọ chét, roi( chấy), muỗi, vượn.
Dấu roi nhìn thấy rõ trên lưng cổ.
Anh sẽ chịu 50 roi.
Roi ngày mai sẽ đến.
Cán roi được đính đá lóng lánh sang chảnh khá hấp dẫn.
Điều chính là roi không che bóng mát các bụi cây lân cận.
Bảy roi, sau lúc này.
Buddy, bỏ roi xuống và kể tôi nghe ông ấy đã làm gì cậu.
Roi. Đếm đi.
Nữ công tước giơ roi lên cao và rồi.
Nữ công tước giơ roi lên cao và rồi.
Đảo Roi phẳng và rộng nhanh chóng bị chiếm.
Có vẻ như các gã Roi của chúng ta đã chọc vào tổ ong vò vẽ.
Roi hoa hồng".
Tù và roi, thẩm quyền, chụp.
Hãy phạt nó bằng roi.
Tôi nghĩ mình đã để quên cái roi ngựa trong nhà xác.