Examples of using Rojo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Marcos Rojo, Phil Jones,
Marcos Rojo, Luke Shaw,
chấn thương ngay khi mùa giải mới khởi tranh như Matic, Valencia, Rojo, Diogo Dalot, Ander Herrera.
Năm Chương trình Kết quả Kênh 2008 Rojo fama contrafama Thắng TVN 2008 Yingo Challeencia por un khởi hành Vị trí thứ 2 Chile 2010 El gran desafío de Yingo Bỏ cuộc Chile 2010 Cuộc thi Una nueva Có thể thắng Chile 2011 Cuộc thi Una nueva( mùa thứ 2) Thua Chile 2011 Cuộc
cũng tham gia chương trình tài năng Rojo với vai trò giám khảo.[
Tôi là Esteban Rojo.
Tên nó là Ojo Rojo.
Marcos Rojo đã chơi rất tốt.
Tìm hiểu thêm về Cabo Rojo.
Hắn ta rất dũng cảm, Rojo đấy.
Khu vực Cabo Rojo.
Man Utd đòi 30 triệu bảng cho Rojo.
Hắn ta rất dũng cảm, Rojo đấy.
Tezcatlipoca Rojo, hay còn gọi là?
Marcos Rojo vẫn vắng mặt vì chấn thương.
Rojo trong tiếng Tây Ban Nha nghĩa là“ đỏ”.
Don Miguel Rojo, Tôi muốn nói chuyện với anh/.
Ngoài ra, Marcos Rojo đã tập luyện trở lại.
Marcos Rojo có thuộc tính sau cho tính cách của mình.
Marcos Rojo đã chơi 52 trận cho đội tuyển Argentina.