Examples of using Rolland in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Michel Rolland là chuyên gia tư vấn.
Michel Rolland là chuyên gia tư vấn.
Michel Rolland là chuyên gia tư vấn.
Michel Rolland là chuyên gia tư vấn.
Đô đốc Rolland biết tôi không phải vậy.
Chỉ có Rolland nhìn nhận một cách khác.
Hãy lắng nghe Rolland Dionne.
Romain Rolland sinh ngày 29 tháng 1 năm 1866 tại Nièvre.
Ông thấy đó, ông đã đánh giá thấp Đô đốc Rolland.
Đích thân Đô đốc Rolland đưa ông lên máy bay, phải không?
Romain Rolland( 1866- 1944): nhà văn và nhà viết kịch người Pháp.
Tay vợt nam nào đã vô địch giải Rolland Garros năm 2010?
Năm 1913 Rolland Garros vượt biển Địa Trung Hải bằng máy bay.
Pierre Rolland( Pháp) là tay đua đầu tiên bị ngã vì đường trơn ướt.
Đó là nỗi đau mà có thể thay đổi cường độ," Rolland nói với RMC Sport.
Cả Đô đốc Rolland và tôi không ai tự cho mình là thông thái hay bất khả sai.
Cả Đô đốc Rolland và tôi không ai tự cho mình là thông thái hay bất khả sai.
Đau đớn, không chỉ cho bản thân tôi mà còn cho Tình báo Anh và Đô đốc Rolland.
Tháng 6 J. H. Taylor Anh St George' s 326 5 gậy Douglas Rolland 30.
Tuy nhiên, tôi vẫn cho rằng chúng tôi có khả năng để chinh phục Rolland Garrros.