Examples of using Rolph in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sau đó Seria quay về phía Rolph.
Phương án B, Rolph.
Phương án B, Rolph.
Rolph giải thích tình hình một lần nữa.
Những việc mà Rolph đã đề cập là đúng.
Rolph cũng bị sốc và hỏi đám lính.
Sardina quay về phía Rolph và nói.
Đột nhiên Rolph cúi đầu trước Seria.
Bị thuyết phục bởi Rolph, Seria càng căng thẳng.
Rolph và Seria hỏi dồn dập người lính bị thương.
Nếu là Rolph, ông ấy sẽ chọn đường ngắn nhất.
Từ ngưỡng cửa, Rolph nghe thấy một giọng nói.
Mọi người hãy chuẩn bị di chuyển!”< Rolph>
Sau khi nghe Sardina nói, Rolph ngay lập tức đồng ý.
Sau khi đưa ra mệnh lệnh, Rolph đuổi theo Seria.
Tuy nhiên, Seria hiều Rolph đang lo lắng điều gì.
Tại một nhà hát nhỏ, Rolph đẩy cánh cửa mở ra.
Tôi nghĩ tôi và Rolph đã thành anh em tốt rồi.
Rolph vẫn không thể từ bỏ giả thuyết có xảy ra tai nạn.
Ông là Rolph Cisco? Hãy cho chúng tôi biết về anh em Pavlovich?