Examples of using Rome in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đứng sau Barcelona là Rome, Prague và Paris.
Người này chả yêu quý gì Rome, qua cách nói chuyện của hắn.
Rome là một thành phố khác biệt.
Việc rời Rome rất khó khăn.
Tham quan Rome là một kinh nghiệm một lần trong đời.
Lúc đó chúa Jesu đang tới Rome trong khi Peter đang chạy ra ngoài.
Nhưng còn Rome thì sao?
Người này chả yêu quý gì Rome, qua cách nói chuyện của hắn.
Sao? Rome đấy- Frank.
Trước Rome, trước Babylon, trước các kim tự tháp, đã có Kahndaq.
Có Rome đàng kia kìa.
Sao? Rome đấy- Frank.
Ta quan tâm đến Rome, kể cả vùng Toga.
Ta quan tâm đến Rome, kể cả vùng Toga.
Cảnh sát Rome không nghĩ đến chuyện hỏi ngài Greenleaf.
Thế thì Rome sẽ tiến về phía chúng!
Quân Pháp bu quanh thành Rome như đám mây châu chấu.
Có Rome đàng kia kìa.
Nhà bếp của một căn hộ Rome được thiết kế bởi Achille Salvagni.
Tour du lịch Ý- Rome& Vatican( 2 ngày- 1 đêm).