Examples of using Romer in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bài hát của Dan Romer.
Bây giờ ta chuyển sang Paul Romer.
Cuối cùng- Paul Romer cũng có được giải thưởng Nobel.
Romer( 1986, 1990) mô tả một quá trình lan tỏa kiến thức.
Tadeusz Romer, Đại sứ Ba Lan tại Tokyo, tổ chức giúp đỡ cho họ.
Dan Romer, Giám đốc nghiên cứu, Trung tâm chính sách công Annenberg, Đại học Pennsylvania.
Không thể tin được những thứ tay Romer Treece đó đã tìm thấy ngoài khơi quanh đây.
Nhiều nhà kinh tế học nhớ đến một nghiên cứu năm 1998 của Christina và David Romer.
Tại Romer Labs, chúng tôi muốn đặt ra cho mình một số mục tiêu khó[…].
Christina Romer đã từng là chủ tịch Hội Đồng Cố Vấn Kinh Tế của Tổng Thống Barack Obama.
Khoa học địa lý phát triển theo hướng dẫn của các nhà khoa học nổi tiếng E. Romer.
Romer Labs cấp chứng chỉ đào tạo
Các mô hình do Nordhaus và Romer tạo ra giúp đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế và đấu tranh chống biến đổi khí hậu.
Romer có lẽ đã cùng với Michael Wood, người dẫn chương trình truyền hình nổi tiếng nhất về lịch sử cổ đại.
Lý do là vì, cũng như bà Romer& ông Romer đã chứng minh,
viết như" Roemer"," Römer", hay" Romer".
Cố vấn kinh tế Bạch Ốc Christina Romer nói: tỉ lệ thất nghiệp trong năm nay có thể lên đến 10%.
Điều này vô cùng quan trọng song nó không liên quan mật thiết đến câu đố tăng trưởng mà Romer đang giải quyết.
Nguồn thông tin đó là một bài nghiên cứu của Christina Romer và chồng cô ta David Romer. .
Chuyên gia tư vấn kinh tế của Nhà trắng Christina Romer cho rằng tỷ lệ thất nghiệp sẽ giữ mức tăng đến 10% năm nay.