ROMNEY in English translation

romney
rommey
ông mitt romney

Examples of using Romney in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Năm 1855 đã có 60.000 con cừu Merino ở NZ, nhưng con chiên Romney Marsh phát triển mạnh nhanh hơn,
In 1855, 60,000 Merinos had been in New Zealand, but the Romney Marsh sheep thrived more quickly,
Từ George đến Lenore đến con trai của họ là Mitt, gia đình Romney đã lựa chọn cách đền đáp Hoa Kỳ bằng con đường phục vụ xã hội.
From George to Lenore to their son Mitt, the Romney family has chosen to give back to America through public service.
Tại Hart' s Location, ông Obama giành 23 phiếu, Romney 9 phiếu và ứng viên Gary Johnson của Đảng Người tự do 2 phiếu.
In Hart's Location, Obama got 23 votes to nine votes for Romney and two votes for Libertarian candidate Gary Johnson.
Thành thực mà nói: Cả Obama và Romney đều chưa từng có một công việc bình thường trước khi chạy đua vào nhà trắng.
Let's be honest: Neither Obama nor Romney ever had a regular job before running for office.
Romney làm tổng thống sẽ giúp đảng Cộng hòa hợp pháp hóa các doanh nghiệp“ thân thiện” mà không sợ bị phủ quyết.
A Romney presidency will allow the Republicans to pass corporate friendly legislation without fear of veto.
Romney hứa hẹn tạo ra 12 triệu việc làm trong nhiệm kỳ của ông.
Mitt Romney has pledged to create total of 12 million jobs in his first-term as president.
Một tháng sau, Romney lại phát biểu:“ Tôi muốn rằng có thể sa thải những người cung cấp dịch vụ cho tôi.”.
Earlier this week, Mitt Romney got into trouble for saying,“I like being able to fire people who provide services to me.”.
Hơn ba phần tư số tiền đó đã được dành để ủng hộ Romney hoặc các thành viên của đảng Cộng hòa khác( hoặc để chống lại các đối thủ thuộc đảng Dân chủ).
For what it's worth, more than three-quarters of that spending was in favor of Romney or other Republicans(or against Democrats).
Theo luật của Florida, ông Romney nhận được 50 đại biểu để dự đại hội đảng toàn quốc.
Mr Romney's Florida victory gives him all 50 of the state's convention delegates.
Phần lớn kế hoạch an ninh quốc gia Romney đã được áp dụng trong nền tảng quốc phòng của tổng thống Donald Trump.
Much of the Romney national security plan was absorbed into the Donald Trump defense platform.
Và trong cuộc viễn chinh Romney đầu tháng 1 năm 1862,
In the Romney Expedition of early January 1862, Jackson fought inconclusively
Những phụ nữ ở Mỹ không thể tin tưởng Romney", Nancy Keenan, chủ tịch NARAL, tổ chức chống lại các chính sách hạn chế phá thai tuyên bố.
Women in America cannot trust Mitt Romney," said Nancy Keenan, president of the NARAL Pro-Choice America.
Obama từ đó cho rằng có một vài điểm Romney khác Bush
Obama says there are some ways in which Romney is different from Bush,
Banks hành quân về phía nam nhắm hướng Winchester, phối hợp với sư đoàn của Shields tiến đến từ phía Romney.
Banks moved south against Winchester in conjunction with Shields's division approaching from the direction of Romney.
Câu hỏi khoa học cho ứng viên tổng thống Hoa Kỳ Obama và Romney.
Scientific American posed 14 questions about science and technology to U.S. presidential candidates Barack Obama and Mitt Romney.
Họ cảm thấy bị phản bội khi nghĩ rằng ông có thể đưa Romney trở lại đó sau tất cả những gì ông ta đã làm.
They feel a bit betrayed to think that you can get a Romney back in there after everything he did.”.
Họ cảm thấy bị phản bội khi nghĩ rằng ông có thể đưa Romney trở lại đó sau tất cả những gì ông ta đã làm.
They feel a bit betrayed that you can get a Romney back in there after everything he did.".
Một phát ngôn viên của ông Romney nói cựu Tổng thống sẽ đưa ra lời ủng hộ ông Romney trong một hoạt động tranh cử vào hôm thứ Năm tại thành phố Houston, bang Texas.
A spokesman for Romney says the former president will throw his support to Romney at an event Thursday in of Houston, Texas.
cử năm 2012 thì biết đâu chừng bây giờ ta đã có TT Romney rồi.
on election night 2012; we may have had Mitt Romney as president right now.
Chúng tôi sẽ không để cho chiến dịch của chúng tôi được quyết định bởi thực tế cờ", Neil Newhouse, một thăm dò dư luận Romney nói.
We're not going to let our campaign be dictated by fact-checkers,” says Neil Newhouse, a Romney pollster.
Results: 1268, Time: 0.0275

Top dictionary queries

Vietnamese - English