Examples of using Rona in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tiến sĩ Dr. Zoltan P. Rona là sinh viên tốt nghiệp từ trường đại học y McGill( 1977)
Rona là sinh viên tốt nghiệp từ trường đại học y McGill( 1977)
Trải nghiệm tuyệt vời với ZT Door, họ làm rất tốt và động cơ gara có chất lượng hạng nhất nhờ rất nhiều vào Rona và dịch vụ tuyệt vời của cô ấy!
bao gồm cả Lesedi La Rona 1.109 carat.
Rona đã hình thành một hệ thống R& D hoàn chỉnh,
tạo dựng liên minh với Rona.
Giả thuyết đã được củng cố sau khi GIA có được quyền xem xét các viên kim cương cắt ra từ Lesedi La Rona và viên kim cương 374 carat vào đầu năm nay, Tiến sĩ Ulrika DiêuHaenens- Johansson, một nhà khoa học nghiên cứu cao cấp tại GIA, nói với Rapaport News hôm thứ Tư.
Viên kim cương Lesedi La Rona, được phát hiện tại mỏ Karowe của Lucara ở Botswana vào tháng 11 năm 2015,
Sự tương đồng giữa Lesedi La Rona 1.109 carat, và viên kim cương Constellation 812 carat
Một phái đoàn của các trẻ em gái từ Plan International Canada đã trình bày ý tưởng này tới bà Rona Ambrose, Bộ trưởng Bộ Công chính
loblaws/ Real Canada Superstore, Rona, Winners/ HomeSense, Canada Tyre/ Mark' s/ Sport Chek,
vượt qua viên Lesedi La Rona 1.109 carat mà công ty khai thác tại cùng một quặng dự trữ vào năm 2015.
RONA rất cụ thể về hiệu quả hoạt động của các sản phẩm của mình.
Thương hiệu RONA chính thức ra mắt;
Hàng hiệu: RONA.
Hệ thống phần cứng và ứng dụng phần mềm RONA phát triển,
Được thành lập vào năm 2004 tại Thâm Quyến của Trung Quốc, RONA hiện là cầu thủ eading nhất trong ngành công nghiệp biến hình thông minh.
RONA CE Được Phê Duyệt tripod turnstile lối vào kiểm soát truy cập với Đức công nghệ van điện từ.
RONA đúc tripod turnstile an ninh truy cập điện tử kiểm soát truy cập với 304 Thép Không Gỉ.
Đúng với chiến lược định hướng khách hàng của mình, RONA luôn tôn trọng các nghĩa vụ bảo hành và bảo hành sau suốt thời gian sử dụng sản phẩm.