Examples of using Ronson in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ronson bị bắn rồi.
Jon Ronson: Cảm ơn Bruno.
Tôi không có giết Sophie Ronson.
Tôi đang cầm máu Ronson.
Album sản xuất bởi Mark Ronson.
Sản xuất bởi Mark Ronson.
Tôi đang cầm máu Ronson.
Nạn nhân là Sophie Ronson, 35 tuổi.
Tôi rất muốn làm việc với Mark Ronson.
Tôi rất muốn làm việc với Mark Ronson.
Tôi rất muốn làm việc với Mark Ronson.
Rồi xử hắn đi, vì Ronson.
Sản xuất bởi Mark Ronson" Rehab"*.
Sau đó, giết hắn vì Ronson.
Mark Ronson và Bruno Mars thể hiện Uptown Funk.
Jon Ronson( Nhà báo và tác giả).
Tôi cần ghi chép điện thoại của Sophie Ronson.
Kịch bản: Bong Joon Ho, Jon Ronson.
Mark Ronson: Đây là phần tôi thích nhất.
Tôi rất muốn làm việc với Mark Ronson.