Examples of using Rosy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi xin chân thành cám ơn các giáo viên Việt Nam, cô Rosy và nhân viên cấp cao ở khối Tiểu học đã có một phản hồi tích cực về chất lượng giảng dạy và học tập trong lĩnh vực này.
Cô Rosy nhận được giải thưởng này cho việc hỗ trợ thành lập trường BVIS
Năm 1942, ngay trước khi chuyển đến California, Miller bắt đầu viết Sexus, cuốn tiểu thuyết đầu tiên trong bộ ba The Rosy Crucifixion, một tiểu thuyết hư cấu ghi lại thời gian sáu năm của cuộc đời chính ông ở Brooklyn yêu June và đang cố gắng trở thành một nhà văn.
xịt phòng Rosy còn được thiết kế đặc biệt tiện lợi khi dùng trong ô tô,
bộ ba truyện The Rosy Crucifixion, với nội dung dựa vào kinh nghiệm sống của ông tại New York
KGK Group, Rosy Blue NV
là Brotherhood of Masons, The Rosy Cross( Rosicrucians), dòng tu White Rose,
chủ đề chính của bộ ba tiểu thuyết The Rosy Crucifixion, June.
chủ đề chính của bộ ba tiểu thuyết The Rosy Crucifixion, June.
là một trong trifled với thịt rosy của cá hồi
JIC- Phỏng vấn giáo viên ROSY.
Ơ, Rosy.
Rosy kết hôn.
Táo của Rosy Cheeks.
Đây là Rosy Monica.
Rosy, đúng rồi.
Thể hiện: Rosy.
Rosy Martinez đó là ai?
Bàn Tiếp Tân Rosy.
Rosy! Tôi không sao!