Examples of using Rothko in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mark Rothko, Barnett Newman,
Tôi nghe:" Rothko".
Họa sĩ Mark Rothko.
Vì vậy, Mark Rothko tồn tại.
Tác phẩm No. 6 của Mark Rothko.
Hai người con của Rothko: Kate Rothko Prizel và Christopher Rothko.
Hai người con của Rothko: Kate Rothko Prizel và Christopher Rothko.
Mark Rothko, Không tiêu đề, 1960.
Rothko đến thăm gia đình Scott năm 1959.
Cũng như Rothko viết“ Tôi không thể hiện mình.
Bài hát chậm rãi cho Mark Rothko- Taggart, John.
Mục nhập mẫu, cho Mark Rothko, màn hình 1.
Một vài bức giống như của Jackson Pollock và Mark Rothko.
Pollock và Rothko;
Tranh của Mark Rothko tại bảo tàng nghệ thuật hiện đại Mỹ.
Một vài bức giống như của Jackson Pollock và Mark Rothko.
từ đó trở đi tôi mê Rothko.
Bức tranh sơn dầu“ Orange, Red, Yellow” của Mark Rothko.
Như Rothko đã nhận thấy, cảm nhận của thiếu nhi rất mong manh.
Tranh trừu tượngcủa Mark Rothko“ No. 6”( Violet, Green và Red).