Examples of using Rotunda in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
tầng hầm của rotunda.
Rotunda chơi tại College of the Sequoias hai mùa giải,
Rotunda học tại Hernando High School,
Hội trường gần Hengrave Bury có một dãy phòng cô dâu trong nước; Rotunda tại Ickworth House sẽ đảm bảo
Một nhân viên cảnh sát toà nhà Quốc hội Mỹ đi qua bức tượng của Gerald Ford, người nắm giữ vai trò tổng thống trong thời kỳ chính phủ liên bang bị đóng cửa năm 1976, tại Rotunda trong lúc toà nhà này đang tạm ngưng phục vụ khách tham quan Capitol Hill, 01/ 10/ 2013, ở Washington, DC.
Một nhân viên cảnh sát toà nhà Quốc hội Mỹ đi qua bức tượng của Gerald Ford, người nắm giữ vai trò tổng thống trong thời kỳ chính phủ liên bang bị đóng cửa năm 1976, tại Rotunda trong lúc toà nhà này đang tạm ngưng phục vụ khách tham quan Capitol Hill, 01/ 10/ 2013, ở Washington, DC.
Jaworzyna Krynicka, Rotunda, Cergowa, Chryszczata,
Thư viện Rotunda.
Thư viện Rotunda.
Rotunda và AediculeSửa đổi.
Rotunda và AediculeSửa đổi.
Lượt cuối vào Glass Rotunda lúc 18: 15.
Wiślna 12 Trung tâm văn hóa Rotunda, tại ul.
Địa điểm: San Jose City Hall- Rotunda.
Nhà thờ cổ nhất ở Sofia- Saint George Rotunda.
Rotunda từ khoảng năm 1180/ Nhà thờ St. Nicholas.
Nhà thờ cổ nhất ở Sofia là Saint George Rotunda.
Thời gian cuối vào Glass Rotunda: 18: 15.
Nơi sinh: Bệnh viện Rotunda, Dublin, Ireland.
St. George Rotunda tại thủ đô Sofia, Bulgaria.