Examples of using Roubini in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Roubini cũng đã kêu gọi các nhà chức trách can thiệp và thực thi quy định.
Nouriel Roubini?
Thuộc Đại học New York và Chủ tịch của Roubini Global Economics,
Roubini nghĩ rằng hiệu ứng này có thể kéo dài, tương tự như những năm 1970.
Nouriel Roubini: 10 lý do sẽ chín muồi cho một cuộc khủng hoảng tài chính vào năm 2020.
Roubini Thoughtlab độc lập thực hiện các cuộc khảo sát, quản lý nghiên cứu và phân tích.
Roubini cũng cung cấp một cái nhìn khá độc đáo về những gì tạo nên thế giới fintech.
Ông Roubini là người đã đưa ra những cảnh báo sớm về cuộc khủng hoảng tài chính năm 2008.
Roubini tiếp tục nói rằng có rất nhiều
Dr. Doom” Nouriel Roubini từng dự đoán cuộc khủng hoảng 2008 không phải mới đối với giới tiền kỹ thuật số.
CBDC có khả năng sẽ thay thế tất cả các hệ thống thanh toán kỹ thuật số tư nhân”, Roubini viết.
Như vậy, Roubini lập luận rằng sự giàu có của Bitcoin tập trung còn nhiều hơn tài sản của Bắc Triều Tiên.
Nhà kinh tế học người Mỹ Nouriel Roubini thì gọi đây là" bong bóng lớn nhất trong lịch sử nhân loại".
Nhà kinh tế học người Mỹ Nouriel Roubini thì gọi đây là" bong bóng lớn nhất trong lịch sử nhân loại".
Roubini cũng tuyên bố rằng hầu hết các pool khai thác
Ông còn la một giáo sư kinh tế tại Trường Kinh doanh Stern của NYU và CEO của Roubini Macro Associates, LLC.
các quốc gia vùng Vịnh”, Roubini nhấn mạnh.
Nouriel Roubini và cộng đồng tiền điện tử chung quan điểm: JPM Coin mới của JP Morgan không phải là tiền điện tử.
Các nhà kinh tế nổi tiếng như Nouriel Roubini và Joseph Stieglitz có vẻ tin rằng giá trị lâu dài của BTC là bằng không.
Roubini lại tiếp tục đưa ra phản ứng của mình: 05 giao dịch mỗi giây, đào coin tập trung, không an toàn.