Examples of using Roundtable in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
theo nghiên cứu của Harvard Law Roundtable.
Search Engine Roundtable- Một trang web bạn phải theo giỏi của tất cả các chuyên gia SEO.
theo một báo cáo của Harvard Law Roundtable.
theo báo cáo Harvard Law Roundtable.
Tôi dành cả ngày để viết nội dung đào tạo SEO tại Search Engine Roundtable và Search Engine Land.
Ông cũng chạy Search Engine Roundtable, một blog tìm kiếm phổ biến về các chủ đề rất tiên tiến SEM.
Cả SEM và Search Engine Roundtable đều chia sẻ một phần của Hangout Q& A về Panda.
Ông cũng chạy Search Engine Roundtable, một blog tìm kiếm phổ biến về các chủ đề rất tiên tiến SEM.
Các ứng viên cũng lưu ý rằng 50% người mới được tuyển sau đó hối tiếc vì đã quyết định nhận việc( Recruiting Roundtable).
Search Engine Roundtable đã bao gồm bạn.
Theo báo cáo của Google, 46% trong số tất cả các tìm kiếm có mục đích tìm kiếm địa điểm( Nguồn: RoundTable Search Engine).
Tổ chức Business Roundtable cảnh báo, việc tăng thuế sẽ là một“ vấn đề nghiêm trọng” và sẽ tạo ra“ sự gián đoạn kinh tế nghiêm trọng”.
Ông cũng quản lí blog tìm kiếm của riêng ông là Search Engine Roundtable, một blog ghi lại những cuộc tranh luận trên các diễn đàn tích cực nhất về Search Engine.
Gai Roundtable( USHRT),
chính thức, theo Economic Roundtable cho biết.
Mùa hè vừa rồi, 180 CEO trong Business Roundtable cho biết họ chọn phương án sau,
Ông vinh dự ghi tên mình vào Đại sảnh Danh vọng( Speakers Hall of Fame) vào năm 1985 và là thành viên của Speakers Roundtable, nhóm 20 diễn giã chuyên nghiệp hàng đầu thế giới.
Hiện tại, Mỹ. gai Roundtable( USHRT),
theo một báo cáo của nhóm nghiên cứu Economic Roundtable ở trung tâm thành phố Los Angeles cho biết.
Trên Search Engine Roundtable, là blog SEO cá nhân của tôi,