Examples of using Roxie in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
U. S. Nghề nghiệp Actress singer model Năm hoạt động 2007- present Cha mẹ Lenny Kravitz Lisa Bonet Người thân Roxie Roker( paternal grandmother) Jason Momoa( stepfather).
Velma, không vui khi bị mất sự chú ý của công chúng, cố gắng thuyết phục Roxie tham gia biểu diễn cùng mình, thế vai người chị gái mà cô đã giết(" I Can' t Do It Alone"), nhưng Roxie, giờ đã nổi tiếng hơn,
Flynn và Roxie thao túng báo chí, tái tạo danh tính của Roxie thành một người phụ nữ đức hạnh bị nhịp sống xô bồ của chốn thành thị phá hư;
em gái sau khi việc tìm kiếm chúng trên giường với nhau) và Roxie Hart( người đã giết bạn trai của cô khi cô phát hiện ra anh sẽ không làm cho cô ấy một ngôi sao) tìm thấy chính mình trên tử với nhau vàđấu tranh cho sự nổi tiếng mà sẽ giữ cho chúng khỏi giá treo cổ trong năm 1920 Chicago.
em gái sau khi việc tìm kiếm chúng trên giường với nhau) và Roxie Hart( người đã giết bạn trai của cô khi cô phát hiện ra anh sẽ không làm cho cô ấy một ngôi sao) tìm thấy chính mình trên tử với nhau vàđấu tranh cho sự nổi tiếng mà sẽ giữ cho chúng khỏi giá treo cổ trong năm 1920 Chicago.
Alô! Roxie đây.
Roxie liền đi ra.
Nóng stimulating roxie đầu tiên tape.
Thô tục roxie clip biên soạn.
Roxie ray trong một đỏ giường.
Roxie đầu tiên thời gian chânnghề.
Roxie, tới lượt cô đó.
Roxie ngồi xuống cạnh tôi.
Cô bị điên hả Roxie?
Cuối cùng, họ cũng đuổi kịp Roxie.
Bà nhận vai Roxie Hart trong vở Chicago.
Cô thật ngây thơ, Roxie.
Kate và roxie chơi với mỗi khác.
Tôi nghe câu chuyện của Roxie.
Roxie đầu tiên con trai cô gái bắn.