Examples of using Roxtov in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Roxtov hoảng hốt toan thanh minh,
Chắc chắn là người cận binh cận vệ này sẽ xô Roxtov và con Neduyn ngã lộn nào ra( bản thân Roxtov so với những người kỵ binh
kỵ đội trong đó có Roxtov phục vụ dưới quyền Denixov- phải trở lại cầu.
Bà Nguyễn Thị Vân Anh tốt nghiệp chuyên ngành Tâm Lý Xã Hội tại trường Đại học Quốc Gia Roxtov on Don thuộc Liên Xô cũ vào năm 1986,
Berg đã chỉ Vera Roxtov cho người ấy và nói bằng tiếng Đức:" Das son mein Weib werden" 1
Roxtov không nghe lời người lính nói.
Roxtov không nghe lời người lính nói.
Roxtov đứng dậy và đến cạnh Telyanin.
Viên sĩ quan ấy chính là Petya Roxtov.
Piotr ngồi trước mặt Dolokhov và Nikolai Roxtov.
Roxtov đã được lệnh tìm Kutuzov
Đến mùa thu, gia đình Roxtov lại trở về Moskva.
Trước kia, mỗi lần ra trận, Roxtov thấy sợ;
Hôm được giải phóng, chàng đã trông thấy xác Petya Roxtov.
Roxtov không nhìn viên đại tá nữa, chàng không có thì giờ.
Roxtov đã được lệnh tìm Kutuzov
Từ khi Roxtov bước vào, gương mặt nàng chợt thay đổi hẳn.
Thiếu tá Denixov- Roxtov nhắc lại- Ông ta bị thương ở Moliten.
Mình cần quái gì- Roxtov nói đoạn vứt bức thư xuống dưới bàn.
Trong khi đó Nikolai Roxtov vẫn đứng ở vị trí của mình đợi con thú.