Examples of using Roz in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Roz, cho anh vào đi.
Này… Roz? Sao thế?
Đi nào.- Không Roz.
Shabbos tốt lành, Roz.
Roz chưa có lời cho Lil.
Không phải Roz Greenwood.".
Roz là người muốn dừng lại.
Chỉ có Harvey, Roz và Theo.
Hơn thế đấy, Roz.
Roz đang chờ con àh?
Roz là 1 người thông minh.
Đi nào.- Không Roz.
Roz? Cô không sao chứ?
Roz có đôi lời muốn nói.
Vậy là đủ rồi, Roz.
Này… Roz? Sao thế?
Harvey thế nào? Roz. Samantha.
Cô cần làm nhanh hơn, Roz.
Roz, chúng đang giết nhau kìa!
Roz và anh đang làm nhạc riêng.