Examples of using Rubenstein in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ừ, cả bác sĩ Rubenstein cũng đẹp nữa.
Tỷ phú David Rubenstein đọc 6 cuốn sách/ tuần.
Tỷ phú David Rubenstein đọc 6 cuốn sách/ tuần.
Glenn Rubenstein, nhà văn, nhà báo người Mỹ.
Doanh nhân tỷ phú David Rubenstein đọc sáu cuốn sách một tuần.
Doanh nhân tỷ phú David Rubenstein đọc sáu cuốn sách mỗi tuần.
Doanh nhân tỷ phú David Rubenstein đọc sáu cuốn sách một tuần.
Irina Rubenstein, Andrei Lisogor,
David Rubenstein, đồng sáng lập
Jenna Hally Rubenstein từ MTV viết rằng" đánh dấu một bước ngoặt mới cho Sara.
Các triệu chứng trầm cảm là một phần của một bức tranh lớn hơn", Rubenstein nói.
Hơn nữa, Rubenstein coi câu chuyện này là một lời quở trách đối với Rabbis quá khắc nghiệt.
Thông tin này được CEO Tim Cook tiết lộ trong cuộc phỏng vấn dài với David Rubenstein.
Rubenstein và đội của cô tự hỏi những thông tin có thật thì có hiệu quả hơn không.
Frieda Penn Rubenstein- tên được chính thức rút gọn thành Ruben năm 1930.
Daniel D Aniello và David Rubenstein.
Ông là con của Herschel và Frieda Penn Rubenstein- tên được chính thức rút gọn thành Ruben năm 1930.
Daniel D Aniello và David Rubenstein.
Một bộ sưu tập các bài báo của Modigliani được đặt tại Thư viện Rubenstein thuộc Đại học Duke.[ 2].
Steven Michael Rubenstein, hai kẻ trốn thuế của UBS.