Examples of using Ruddy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
làm cho da ruddy.
Thế nên bất hạnh thay khi Edward George Ruddy qua đời.
Khi Ruddy trở lại, ông ấy sẽ cho anh ra bã.
Ở phía dưới bên trái đó là Ruddy Turnstones và Sanderlings.
Ruddy sau đó đổi xe với McCartt nhằm cắt đuôi họ.
Ông Ruddy đã lên cơn đau tim nhẹ
Sáng mặt nạ Mặt nạ dưỡng ẩm thầu ruddy mặt nạ.
Ông nghĩ Ruddy ngu đến nỗi sẽ đến hội đồng CCA và nói.
Thế nên bất hạnh thay khi Edward George Ruddy qua đời.
Ruddy phải cho họ quyền xét duyệt kịch bản và chỉnh sửa.
Chris Ruddy, lãnh đạo của Newsmax Media cũng được tiếp cận.
Khi Ruddy trở lại, ông ấy sẽ cho anh ra bã.
Ông Ruddy, chúng tôi xin một lời phát biểu được không?
Nếu tôi phải lên sàn với Ruddy, tôi muốn nắm một vài lợi thế.
Tôi trúng số rồi, Schumacher, còn Ruddy chẳng là cái thá gì nữa.
Ông Ruddy, chúng tôi xin một lời phát biểu được không?
Tôi trúng số rồi, Schumacher, còn Ruddy chẳng là cái thá gì nữa.
Albert S. Ruddy, Tom Rosenberg.
Trọng tài người Pháp Ruddy Buquet là người cầm còi cho trận bóng này.
Nếu tôi phải lên sàn với Ruddy, tôi muốn nắm một vài lợi thế.