Examples of using Ruffini in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
xem Ohanian& Ruffini 1994, ch.
Năm 2003, thương hiệu đã được mua bởi một doanh nhân người Ý, Remo Ruffini.
Khái quát về các thí nghiệm này có trong Ohanian& Ruffini 1994, bảng 4.1 ở tr.
Danh sách đầy đủ các thí nghiệm có trong Ohanian& Ruffini 1994, bảng 4.1 ở tr.
Nói theo ý riêng, Tiến sĩ Ruffini cho rằng bức tượng là biểu trưng cho sự sống.
Tiến sĩ Ruffini nói.
Bộ trưởng Bộ Truyền Thông là tiến sĩ Paolo Ruffini và Giám đốc Biên tập là tiến sĩ Andrea Tornielli.
Ông Ruffini cũng cho biết rõ rằng các giám mục Trung quốc sẽ không tham dự trọn vẹn Thượng Hội đồng.
Câu hỏi đầu tiên được gửi đến Tiến sĩ Paolo Ruffini và các số liệu thống kê liên quan từ khu vực Amazon.
Ông Ruffini cũng đã làm rõ sự thật là các giám mục Trung Quốc sẽ không ở lại cho đến hết Thượng Hội Đồng.
Ông Ruffini nói rằng trong một bài tham luận cho biết Giáo hội không thể bị giới hạn vào một Thiên Chúa“ google”.
Ông Ruffini nói rằng trong một phần tham luận đã cho biết rằng Giáo Hội không thể bị giảm xuống thành một kiểu Thiên Chúa“ google”.
Tôi hi vọng rằng trong tương lai, nghiên cứu này có thể giúp chúng ta thay đổi cách giao tiếp với nhau”- giáo sư Ruffini cho biết.
Tiến sĩ Paolo Ruffini, Tổng trưởng Bộ Truyền thông,
Kashi cũng có một thuật toán cho phép tính căn bậc n, là trường hợp đặc biệt của các phương pháp đã đưa ra hàng thế kỉ sau bởi Ruffini vàHorner.
Tổng Trưởng Thánh Bộ Truyền thông, Tiến sĩ Paolo Ruffini, đã bắt đầu bằng cách tóm lược các chủ đề được thảo luận trong các bài phát biểu vào buổi sáng.
Tiến sĩ Ruffini, được hỏi về những thảo luận nhóm,
Kashi cũng có một thuật toán cho phép tính căn bậc n, là trường hợp đặc biệt của các phương pháp đã đưa ra hàng thế kỉ sau bởi Ruffini và Horner.
công việc của Ruffini đã đề cập đến vấn đề tiếp cận.
danh sách đầy đủ các thí nghiệm có trong Ohanian& Ruffini 1994, bảng 4.1 ở tr.