Examples of using Rufus in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhấp và Mở rufus. exe.
Ông Merry gọi:“ Lại đây, Rufus.”.
Bảo tàng Rufus Porter.
Rufus sẽ cảnh báo rằng tất cả dữ liệu trên thiết bị USB đã chọn của bạn sắp bị hủy.
Rufus thông báo về việc các dữ liệu trong ỗ dĩa USB sẽ bị xóa sạch.
Ông Rufus Gifford, Đại Sứ tại Đan Mạch của chính quyền Obama,
Tôi chỉ muốn để định dạng defaut cơ bản chỉ muốn để định dạng nó trong FAT NTFS 32 không sử dụng Rufus thì… ok?
Chơi trong lễ chào mừng Rufus', mini- game
Sau khi hoàn thành các bước, công cụ Rufus sẽ tạo một phương tiện cài đặt Windows 10 với sự hỗ trợ cho các hệ thống sử dụng UEFI.
Dù Rufus đã trở về,
Rufus Cuff trông giống như một smartphone mà người dùng có thể đeo vào cổ tay của mình.
Rufus Cuff trông giống như một smartphone mà người dùng có thể đeo vào cổ tay của mình.
UNetbootin là một thay thế Rufus phổ biến cho Ubuntu và các bản phân phối Linux khác.
Ở đây họ gặp lại Rufus và bè đảng của hắn đến đây trên chiếc Airship Highwind.
ISO của Ubuntu và tải xuống công cụ Rufus cho Windows.
They Both Die at the End là câu chuyện đau lòng về những ngày cuối cùng của Mateo và Rufus trên Trái Đất này.
Baird đã tham gia rất nhiều vào sản phẩm này, cũng như Rufus và Margo Rose.
Ngài được gọi về nước Anh bởi Henry I, là em và là người kế vị Rufus.
Rất nhiều người theo xu hướng lỗ trong năm qua bởi khá khó để nắm bắt tình hình”, Rufus Rankin, giám đốc nghiên cứu,
thấy em đọc nó, theo Rufus qua New York đến hành trình cuối cùng của anh ta,