Examples of using Rukh in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Shah Rukh Khan- tổng tài sản: 600 triệu USD.
Ông hoàng phim Bollywood Shah Rukh Khan cũng tham dự.
Cậu không được nói không với Shah Rukh Khan.
Shah Rukh Khan được coi là“ Vua của Bollywood”.
Shah Rukh Khan được coi là“ Vua của Bollywood”.
Shah Rukh Khan được coi là“ Vua của Bollywood”.
Shah Rukh Khan và Robert Downey Jr- 33 triệu đô la.
Nó dùng máu của người liên quan để hiển thị Rukh của họ.
Chú rể Shah Rukh, con trai của ông Nisar Ahmed cũng 24 tuổi.
Shah Rukh đã ghi được nhiều giải thưởng trong suốt sự nghiệp của mình.
Shah Rukh đã ghi được nhiều giải thưởng trong suốt sự nghiệp của mình.
Netflix và sao Bollywood Shah Rukh Khan hợp tác làm‘ Bard of Blood'.
được Vua Solomon tạo ra từ Rukh.
Shah Rukh Khan là một trong những ngôi sao hàng đầu tại Ấn Độ.
Ngày 9 tháng 2 năm 1990, Bộ Tư pháp Ucraina chính thức đăng ký Rukh.
Vua Bollywood' Shah Rukh Khan ngán ngẩm vì lần thứ ba bị bắt tại Mỹ.
Gần đây, cô xuất hiện trong bộ phim bom tấn Bollywood“ Raees” cùng với Shah Rukh Khan.
Danh tiếng của Shah Rukh Khan mang đến một cái nhìn hoàn toàn mới cho Greg Cannom.
Cô cũng đóng vai chính trong bộ phim Bollywood đầu tiên' Raees' cùng với Shah Rukh Khan.
Shah Rukh Khan và Kajol celebrating 1000 tuần lễ liên tục chiếu phim Dilwale Dulhania Le Jayenge năm 2014.