Examples of using Runs in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Một trong số các bộ phim nổi bật anh từng tham gia góp mặt bao gồm: Jackie Chan' s Mr. Nice Guy( 1997), It Runs in the Family( 2003), National Lampoon' s Adam& Eve( 2005) và Loaded( 2008).
Tuy nhiên, trong năm 1933, điểm gây tranh cãi nhất của dự luật Glass- Steagall là việc hình thành bảo hiểm tiền gửi liên bang, mà đã thành công vang dội và hầu như loại bỏ các vụ rút vốn ngân hàng hàng loạt( bank runs) liên tục diễn ra trên toàn nước Mỹ trong những thập kỷ trước khi dự luật được thông qua.
đã lấy được những bài bình phim mạnh mẽ cho Brittany Runs A Marathon,
Những người học tiếng Anh có thể tập đọc đi đọc lại he runs, she goes
Goulding đã chạy cho sự kiện She Runs LA để gây quỹ cho quỹ Students Run LA,
RUNS LARGE: Chọn một cỡ xuống so với cỡ giày thông thường của các bạn để phù thống nhất.
Love Runs Out- OneRepublic Tác giả.
Thường được gọi là melismas hay vocal runs.
Noori chỉ ghi được 9 runs from number six.
Anh ghi được 25 runs trong 14 balls.
Đối đầu" Love Runs Out" OneRepublic Thắng.
Chạy bình thường được xem là Base runs.
Phải Làm Gì Khi… Wine Runs Out?
Phải Làm Gì Khi… Wine Runs Out?
Trong bài viết tựa đề Who Runs Hollywood?
Giống như Beyonce đã nói“ Who runs the world?
Ở cột Runs,* tức là not out.
Lời bài hát: Runs In The Family.
Đối đầu" Love Runs Out" OneRepublic Thắng.
Team bạn sẽ thua khi mất 2 runs.
