Examples of using Rupert in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
từng được biết đến như Rupert đất. Đó là một khu vực quan trọng của Công ty Vịnh Hudson,
Anh nhượng lại tất cả của nam đất Rupert, từ vĩ tuyến 49
được Rupert Degas dẫn chuyện;
các thuộc địa Hàng hải dễ dàng tiếp cận đến Canada và Đất Rupert.
anh trai của Jane và Rupert, và cựu nhà Vua Tối cao của Fillory.
Một phóng viên khác của BBC tại Bình Nhưỡng- ông John Sudworth cho biết trong bản tin rằng có" sự bất đồng và lo ngại về nội dung báo cáo của Rupert", bao gồm các câu hỏi về tính xác thực của một bệnh viện.
bao gồm bộ EQ Rupert Neve Designs Portico 5033 và bộ nén/ giới hạn Portico 5034.
Thực tế dã được chứng minh rằng, CIA đã đưa hầu hết các loại ma túy vào Châu Mỹ trong năm mươi năm qua( xem bằng chứng trên trang web của cựu sĩ quan LAPD Michael Rupert' Từ nơi hoang dã').
Một phóng viên khác của BBC tại Bình Nhưỡng- ông John Sudworth cho biết trong bản tin rằng có" sự bất đồng và lo ngại về nội dung báo cáo của Rupert", bao gồm các câu hỏi về tính xác thực của một bệnh viện.
Năm 1670, vua Charles II cấp một đặc quyền cho Công ty Vịnh Hudson, được độc quyền về thương mại lông thú tại một vùng sau đó đã được biết đến là đất của Rupert, một vùng lãnh thổ lớn so với lãnh thổ Canada ngày nay.
Bộ đồ hiệu Barbour và chiếc áo gi lê đỏm dáng trong tấm ảnh đại diện của bạn khiến bạn trông giống một Rupert hay Henry, một cái tên nghiêm túc nào đó với hai âm tiết!
Một phóng viên khác của BBC tại Bình Nhưỡng- ông John Sudworth cho biết trong bản tin rằng có" sự bất đồng và lo ngại về nội dung báo cáo của Rupert", bao gồm các câu hỏi về tính xác thực của một bệnh viện.
Thực tế dã được chứng minh rằng, CIA đã đưa hầu hết các loại ma túy vào Châu Mỹ trong năm mươi năm qua( xem bằng chứng trên trang web của cựu sĩ quan LAPD Michael Rupert' Từ nơi hoang dã').
Nó là một trong hai công ty được hình thành từ vụ phân tách tài sản xuất bản của News Corporation, vốn do Rupert Murdoch sáng lập vào năm 1979.
Tháng 7 năm 1870 Anh Quốc chuyển giao hầu hết lãnh thổ còn lại của họ tại Bắc Mỹ cho Canada, với Đất Rupert và Lãnh thổ Tây- Bắc trở thành Các lãnh thổ Tây- Bắc.
The Beano và Rupert Bear cổ điển lâu năm, những thập kỷ gần
Phát triển mạng này từng là chủ để của một phiên của Hội nghị ELPUB 2019 do Eelco Ferwerda từ OAPEN dẫn dắt, với Rupert Gatti của Đại học Cambridge,
Chủ tịch 21st Century Fox- Rupert Murdoch cho biết:“ Chúng tôi rất tự hào về tất cả những gì chúng tôi đã xây dựng ở 21st Century Fox,
(' Escape( The Piña Colada Song)')( Bởi Holmes Rupert) nếu bạn thích coladas Pina Nhận được đánh bắt trong mưa nếu bạn không vào yoga nếu bạn có một nửa bộ não nếu bạn muốn làm cho tình yêu vào lúc nửa đêm trong các cồn cát của các mũi.
Kể từ đó cô cũng xuất hiện trong Rough Crossings, do Rupert Goold chỉ đạo và dựa trên cuốn