Examples of using Ruth in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ruth đâu rồi?
Ruth vẫn còn đang đi dạo sao?
Ruth đâu rồi? Sao ông lại bỏ mặc tôi trong cái thùng xe đó hả?
Ruth đây. Xin chào.
Tên tôi là Ruth… Và tại sao các người tới đây?
Còn Ruth?
Ruth vẫn còn đang đi dạo sao?
Ruth thế nào?
Ruth đây.
Vâng, chúng ta có Ruth Marx cố lừa đảo tại 1 căn nhà.
Babe Ruth chết rồi.
Phải, Ruth muốn chờ đến khi kết hôn.
Còn Ruth Langmore thì sao?
John Ruth muốn treo cổ ả
Ruth cảm thấy có trách nhiệm cho những chuyện xảy ra.
Bà Ruth tiếp tục.
Ruth thế nào?
Ruth đâu hả?”.
Ruth Chris Steakhouse- nhà hàng này chỉ phục vụ bữa tối.
Và đó cũng là điều Ruth muốn.”.